Chuyển đổi 1 OKB sang NOK
Chuyển đổi 1 OKB sang NOK với tỷ lệ thực trên sàn giao dịch
1 OKB tương đương 1.108,36 NOK
Dữ liệu trao đổi thị trường được cập nhật vào 2:46, 9 tháng 1, 2026 bởi Coingecko Dữ liệu trực tiếp về giá của OKB ( OKB )
OKB đang tăng trong tuần này
OKB giá hôm nay là 1.108,36 NOK với khối lượng giao dịch 24 giờ là 209.381.146 NOK. OKB giảm -1.56% trong vòng 24 giờ qua. Trong vài giờ qua giá của OKB giảm -0.26%. Tổng cung của OKB là 21.000.000 US$ và tổng cung lưu thông là 21.000.000 US$. Xếp hạng hiện tại trên Coingecko của OKB là 55.
Vốn hóa thị trường
23,28 T US$
Nguồn cung lưu thông
21 Tr US$
Khối lượng (24h)
209,38 Tr US$
Vốn hóa thị trường đã pha loãng hoàn toàn
2,31 T US$
Kể từ hôm nay lúc 02:46 , việc chuyển đổi 1 OKB (OKB) sang NOK bằng TabTrader, dựa trên tỷ lệ chuyển đổi CoinGecko, sẽ mang lại cho bạn giá trị tương đương là 1108.36 NOK. Tỷ giá hối đoái hiện tại là 1 OKB = 1.108,36 NOK NOK, trong khi 1 NOK bằng OKB.
Công cụ tính giá từ OKB sang NOK mới nhất
Chuyển đổi OKB sang Norwegian Krone
Chuyển đổi Norwegian Krone sang OKB
NOK
OKB
0.01
NOK
0,00000902
OKB
0.1
NOK
0,00009022
OKB
1
NOK
0,00090223
OKB
2
NOK
0,00180447
OKB
3
NOK
0,00270670
OKB
5
NOK
0,00451117
OKB
10
NOK
0,00902234
OKB
20
NOK
0,01804468
OKB
25
NOK
0,02255585
OKB
50
NOK
0,04511170
OKB
100
NOK
0,09022339
OKB
250
NOK
0,22555848
OKB
500
NOK
0,45111697
OKB
1000
NOK
0,90223393
OKB
2500
NOK
2,255585
OKB
Nhiều chuyển đổi tiền điện tử hơn
OKB/AED
OKB/ARS
OKB/AUD
OKB/BCH
OKB/BDT
OKB/BHD
OKB/BMD
OKB/BNB
OKB/BRL
OKB/BTC
OKB/CAD
OKB/CHF
OKB/CLP
OKB/CNY
OKB/CZK
OKB/DKK
OKB/DOT
OKB/EOS
OKB/ETH
OKB/EUR
OKB/GBP
OKB/HKD
OKB/HUF
OKB/IDR
OKB/ILS
OKB/INR
OKB/JPY
OKB/KRW
OKB/KWD
OKB/LKR
OKB/LTC
OKB/MMK
OKB/MXN
OKB/MYR
OKB/NGN
OKB/NZD
OKB/PHP
OKB/PKR
OKB/PLN
OKB/RUB
OKB/SAR
OKB/SEK
OKB/SGD
OKB/THB
OKB/TRY
OKB/TWD
OKB/UAH
OKB/USD
OKB/VEF
OKB/VND
OKB/XAG
OKB/XAU
OKB/XDR
OKB/XLM
OKB/XRP
OKB/YFI
OKB/ZAR
OKB/LINK
OKB/SATS
OKB/BITS
Trang OKB-NOK được tạo vào lúc 02:46:56 9/1/2026
Cập nhật lần cuối vào [date] UTC