Chuyển đổi 3 OKB sang NOK
Chuyển đổi 3 OKB sang NOK với tỷ lệ thực trên sàn giao dịch
1 OKB tương đương 1.006,88 NOK
Dữ liệu trao đổi thị trường được cập nhật vào 20:50, 23 tháng 1, 2026 bởi Coingecko Dữ liệu trực tiếp về giá của OKB ( OKB )
OKB đang giảm trong tuần này
OKB giá hôm nay là 1.006,88 NOK với khối lượng giao dịch 24 giờ là 122.997.049 NOK. OKB giảm -0.88% trong vòng 24 giờ qua. Trong vài giờ qua giá của OKB giảm -0.51%. Tổng cung của OKB là 21.000.000 US$ và tổng cung lưu thông là 21.000.000 US$. Xếp hạng hiện tại trên Coingecko của OKB là 55.
Vốn hóa thị trường
21,16 T US$
Nguồn cung lưu thông
21 Tr US$
Khối lượng (24h)
123 Tr US$
Vốn hóa thị trường đã pha loãng hoàn toàn
2,15 T US$
Kể từ hôm nay lúc 20:50 , việc chuyển đổi 3 OKB (OKB) sang NOK bằng TabTrader, dựa trên tỷ lệ chuyển đổi CoinGecko, sẽ mang lại cho bạn giá trị tương đương là 3020.64 NOK. Tỷ giá hối đoái hiện tại là 1 OKB = 1.006,88 NOK NOK, trong khi 1 NOK bằng OKB.
Công cụ tính giá từ OKB sang NOK mới nhất
Chuyển đổi OKB sang Norwegian Krone
Chuyển đổi Norwegian Krone sang OKB
NOK
OKB
0.01
NOK
0,00000993
OKB
0.1
NOK
0,00009932
OKB
1
NOK
0,00099317
OKB
2
NOK
0,00198633
OKB
3
NOK
0,00297950
OKB
5
NOK
0,00496584
OKB
10
NOK
0,00993167
OKB
20
NOK
0,01986334
OKB
25
NOK
0,02482918
OKB
50
NOK
0,04965835
OKB
100
NOK
0,09931670
OKB
250
NOK
0,24829175
OKB
500
NOK
0,49658351
OKB
1000
NOK
0,99316701
OKB
2500
NOK
2,482918
OKB
Nhiều chuyển đổi tiền điện tử hơn
OKB/AED
OKB/ARS
OKB/AUD
OKB/BCH
OKB/BDT
OKB/BHD
OKB/BMD
OKB/BNB
OKB/BRL
OKB/BTC
OKB/CAD
OKB/CHF
OKB/CLP
OKB/CNY
OKB/CZK
OKB/DKK
OKB/DOT
OKB/EOS
OKB/ETH
OKB/EUR
OKB/GBP
OKB/HKD
OKB/HUF
OKB/IDR
OKB/ILS
OKB/INR
OKB/JPY
OKB/KRW
OKB/KWD
OKB/LKR
OKB/LTC
OKB/MMK
OKB/MXN
OKB/MYR
OKB/NGN
OKB/NZD
OKB/PHP
OKB/PKR
OKB/PLN
OKB/RUB
OKB/SAR
OKB/SEK
OKB/SGD
OKB/THB
OKB/TRY
OKB/TWD
OKB/UAH
OKB/USD
OKB/VEF
OKB/VND
OKB/XAG
OKB/XAU
OKB/XDR
OKB/XLM
OKB/XRP
OKB/YFI
OKB/ZAR
OKB/LINK
OKB/SATS
OKB/BITS
Trang OKB-NOK được tạo vào lúc 20:50:44 23/1/2026
Cập nhật lần cuối vào [date] UTC