Chuyển đổi 2 NOK sang DAI
Chuyển đổi 2 NOK sang DAI với tỷ lệ thực trên sàn giao dịch
1 DAI tương đương 10,58 NOK
Dữ liệu trao đổi thị trường được cập nhật vào 18:59, 4 tháng 4, 2025 bởi Coingecko Dữ liệu trực tiếp về giá của DAI ( Dai )
DAI đang tăng trong tuần này
Dai giá hôm nay là 10,5800 NOK với khối lượng giao dịch 24 giờ là 1.461.577.776 NOK. Dai tăng +3.20% trong vòng 24 giờ qua. Trong vài giờ qua giá của DAI tăng +0.14%. Tổng cung của Dai là 3.157.056.677,1 US$ và tổng cung lưu thông là 3.157.056.677,1 US$. Xếp hạng hiện tại trên Coingecko của DAI là 37.
Vốn hóa thị trường
33,44 T US$
Nguồn cung lưu thông
3,16 T US$
Khối lượng (24h)
1,46 T US$
Vốn hóa thị trường đã pha loãng hoàn toàn
3,16 T US$
Kể từ hôm nay lúc 18:59 , việc chuyển đổi 1 Dai (DAI) sang NOK bằng TabTrader, dựa trên tỷ lệ chuyển đổi CoinGecko, sẽ mang lại cho bạn giá trị tương đương là 10.58 NOK. Tỷ giá hối đoái hiện tại là 1 DAI = 10,5800 NOK NOK, trong khi 1 NOK bằng DAI.
Công cụ tính giá từ DAI sang NOK mới nhất
Chuyển đổi Dai sang Norwegian Krone
Chuyển đổi Norwegian Krone sang Dai
NOK

DAI
0.01
NOK
0,00094518
DAI
0.1
NOK
0,00945180
DAI
1
NOK
0,09451796
DAI
2
NOK
0,18903592
DAI
3
NOK
0,28355388
DAI
5
NOK
0,47258979
DAI
10
NOK
0,94517958
DAI
20
NOK
1,890359
DAI
25
NOK
2,362949
DAI
50
NOK
4,725898
DAI
100
NOK
9,451796
DAI
250
NOK
23,6295
DAI
500
NOK
47,2590
DAI
1000
NOK
94,5180
DAI
2500
NOK
236,295
DAI
Nhiều chuyển đổi tiền điện tử hơn
DAI/AED
DAI/ARS
DAI/AUD
DAI/BCH
DAI/BDT
DAI/BHD
DAI/BMD
DAI/BNB
DAI/BRL
DAI/BTC
DAI/CAD
DAI/CHF
DAI/CLP
DAI/CNY
DAI/CZK
DAI/DKK
DAI/DOT
DAI/EOS
DAI/ETH
DAI/EUR
DAI/GBP
DAI/HKD
DAI/HUF
DAI/IDR
DAI/ILS
DAI/INR
DAI/JPY
DAI/KRW
DAI/KWD
DAI/LKR
DAI/LTC
DAI/MMK
DAI/MXN
DAI/MYR
DAI/NGN
DAI/NZD
DAI/PHP
DAI/PKR
DAI/PLN
DAI/RUB
DAI/SAR
DAI/SEK
DAI/SGD
DAI/THB
DAI/TRY
DAI/TWD
DAI/UAH
DAI/USD
DAI/VEF
DAI/VND
DAI/XAG
DAI/XAU
DAI/XDR
DAI/XLM
DAI/XRP
DAI/YFI
DAI/ZAR
DAI/LINK
DAI/SATS
DAI/BITS
Trang DAI-NOK được tạo vào lúc 18:59:30 4/4/2025
Cập nhật lần cuối vào [date] UTC