Chuyển đổi 2500 UNI sang NOK
Chuyển đổi 2500 UNI sang NOK với tỷ lệ thực trên sàn giao dịch
1 UNI tương đương 60,13 NOK
Dữ liệu trao đổi thị trường được cập nhật vào 8:48, 7 tháng 1, 2026 bởi Coingecko Dữ liệu trực tiếp về giá của UNI ( Uniswap )
UNI đang tăng trong tuần này
Uniswap giá hôm nay là 60,1300 NOK với khối lượng giao dịch 24 giờ là 4.821.511.057 NOK. Uniswap giảm -3.48% trong vòng 24 giờ qua. Trong vài giờ qua giá của UNI giảm -0.25%. Tổng cung của Uniswap là 899.842.420,04 US$ và tổng cung lưu thông là 634.762.361,83 US$. Xếp hạng hiện tại trên Coingecko của UNI là 42.
Vốn hóa thị trường
38,15 T US$
Nguồn cung lưu thông
634,76 Tr US$
Khối lượng (24h)
4,82 T US$
Vốn hóa thị trường đã pha loãng hoàn toàn
5,38 T US$
Kể từ hôm nay lúc 08:48 , việc chuyển đổi 2500 Uniswap (UNI) sang NOK bằng TabTrader, dựa trên tỷ lệ chuyển đổi CoinGecko, sẽ mang lại cho bạn giá trị tương đương là 150325 NOK. Tỷ giá hối đoái hiện tại là 1 UNI = 60,1300 NOK NOK, trong khi 1 NOK bằng UNI.
Công cụ tính giá từ UNI sang NOK mới nhất
Chuyển đổi Uniswap sang Norwegian Krone
Chuyển đổi Norwegian Krone sang Uniswap
NOK
UNI
0.01
NOK
0,00016631
UNI
0.1
NOK
0,00166306
UNI
1
NOK
0,01663063
UNI
2
NOK
0,03326127
UNI
3
NOK
0,04989190
UNI
5
NOK
0,08315317
UNI
10
NOK
0,16630634
UNI
20
NOK
0,33261267
UNI
25
NOK
0,41576584
UNI
50
NOK
0,83153168
UNI
100
NOK
1,663063
UNI
250
NOK
4,157658
UNI
500
NOK
8,315317
UNI
1000
NOK
16,6306
UNI
2500
NOK
41,5766
UNI
Nhiều chuyển đổi tiền điện tử hơn
UNI/AED
UNI/ARS
UNI/AUD
UNI/BCH
UNI/BDT
UNI/BHD
UNI/BMD
UNI/BNB
UNI/BRL
UNI/BTC
UNI/CAD
UNI/CHF
UNI/CLP
UNI/CNY
UNI/CZK
UNI/DKK
UNI/DOT
UNI/EOS
UNI/ETH
UNI/EUR
UNI/GBP
UNI/HKD
UNI/HUF
UNI/IDR
UNI/ILS
UNI/INR
UNI/JPY
UNI/KRW
UNI/KWD
UNI/LKR
UNI/LTC
UNI/MMK
UNI/MXN
UNI/MYR
UNI/NGN
UNI/NZD
UNI/PHP
UNI/PKR
UNI/PLN
UNI/RUB
UNI/SAR
UNI/SEK
UNI/SGD
UNI/THB
UNI/TRY
UNI/TWD
UNI/UAH
UNI/USD
UNI/VEF
UNI/VND
UNI/XAG
UNI/XAU
UNI/XDR
UNI/XLM
UNI/XRP
UNI/YFI
UNI/ZAR
UNI/LINK
UNI/SATS
UNI/BITS
Trang UNI-NOK được tạo vào lúc 08:48:54 7/1/2026
Cập nhật lần cuối vào [date] UTC