Chuyển đổi UNI sang JPY
Chuyển đổi UNI sang JPY theo tỷ giá hối đoái thực
1 UNI tương đương 782,74 JPY
Dữ liệu trao đổi thị trường được cập nhật vào 11:58, 22 tháng 1, 2026 bởi Coingecko Dữ liệu trực tiếp về giá của UNI ( Uniswap )
UNI đang giảm trong tuần này
Uniswap giá hôm nay là 782,740 ¥ với khối lượng giao dịch 24 giờ là 38.627.414.783 ¥. Uniswap tăng +0.53% trong vòng 24 giờ qua. Trong vài giờ qua giá của UNI giảm -0.20%. Tổng cung của Uniswap là 899.616.420,04 US$ và tổng cung lưu thông là 634.536.361,83 US$. Xếp hạng hiện tại trên Coingecko của UNI là 46.
Vốn hóa thị trường
496,66 T US$
Nguồn cung lưu thông
634,54 Tr US$
Khối lượng (24h)
38,63 T US$
Vốn hóa thị trường đã pha loãng hoàn toàn
4,43 T US$
Kể từ hôm nay lúc 11:58 , việc chuyển đổi 1 Uniswap (UNI) sang JPY bằng TabTrader, dựa trên tỷ lệ chuyển đổi CoinGecko, sẽ mang lại cho bạn giá trị tương đương là 782.74 JPY. Tỷ giá hối đoái hiện tại là 1 UNI = 782,740 ¥ JPY, trong khi 1 JPY bằng UNI.
Công cụ tính giá từ UNI sang JPY mới nhất
Chuyển đổi Uniswap sang Japanese Yen
Chuyển đổi Japanese Yen sang Uniswap
JPY
UNI
0.01
JPY
0,00001278
UNI
0.1
JPY
0,00012776
UNI
1
JPY
0,00127756
UNI
2
JPY
0,00255513
UNI
3
JPY
0,00383269
UNI
5
JPY
0,00638782
UNI
10
JPY
0,01277563
UNI
20
JPY
0,02555127
UNI
25
JPY
0,03193909
UNI
50
JPY
0,06387817
UNI
100
JPY
0,12775634
UNI
250
JPY
0,31939086
UNI
500
JPY
0,63878172
UNI
1000
JPY
1,277563
UNI
2500
JPY
3,193909
UNI
Nhiều chuyển đổi tiền điện tử hơn
UNI/AED
UNI/ARS
UNI/AUD
UNI/BCH
UNI/BDT
UNI/BHD
UNI/BMD
UNI/BNB
UNI/BRL
UNI/BTC
UNI/CAD
UNI/CHF
UNI/CLP
UNI/CNY
UNI/CZK
UNI/DKK
UNI/DOT
UNI/EOS
UNI/ETH
UNI/EUR
UNI/GBP
UNI/HKD
UNI/HUF
UNI/IDR
UNI/ILS
UNI/INR
UNI/KRW
UNI/KWD
UNI/LKR
UNI/LTC
UNI/MMK
UNI/MXN
UNI/MYR
UNI/NGN
UNI/NOK
UNI/NZD
UNI/PHP
UNI/PKR
UNI/PLN
UNI/RUB
UNI/SAR
UNI/SEK
UNI/SGD
UNI/THB
UNI/TRY
UNI/TWD
UNI/UAH
UNI/USD
UNI/VEF
UNI/VND
UNI/XAG
UNI/XAU
UNI/XDR
UNI/XLM
UNI/XRP
UNI/YFI
UNI/ZAR
UNI/LINK
UNI/SATS
UNI/BITS
Trang UNI-JPY được tạo vào lúc 11:58:53 22/1/2026
Cập nhật lần cuối vào [date] UTC