Chuyển đổi UNI sang EUR
Chuyển đổi UNI sang EUR theo tỷ giá hối đoái thực
1 UNI tương đương 4,62 EUR
Dữ liệu trao đổi thị trường được cập nhật vào 6:33, 17 tháng 1, 2026 bởi Coingecko Dữ liệu trực tiếp về giá của UNI ( Uniswap )
UNI đang giảm trong tuần này
Uniswap giá hôm nay là 4,620000 € với khối lượng giao dịch 24 giờ là 180.324.777 €. Uniswap tăng +0.99% trong vòng 24 giờ qua. Trong vài giờ qua giá của UNI tăng +0.39%. Tổng cung của Uniswap là 899.694.420,04 US$ và tổng cung lưu thông là 634.614.361,83 US$. Xếp hạng hiện tại trên Coingecko của UNI là 46.
Vốn hóa thị trường
2,93 T US$
Nguồn cung lưu thông
634,61 Tr US$
Khối lượng (24h)
180,32 Tr US$
Vốn hóa thị trường đã pha loãng hoàn toàn
4,82 T US$
Kể từ hôm nay lúc 06:33 , việc chuyển đổi 1 Uniswap (UNI) sang EUR bằng TabTrader, dựa trên tỷ lệ chuyển đổi CoinGecko, sẽ mang lại cho bạn giá trị tương đương là 4.62 EUR. Tỷ giá hối đoái hiện tại là 1 UNI = 4,620000 € EUR, trong khi 1 EUR bằng UNI.
Công cụ tính giá từ UNI sang EUR mới nhất
Chuyển đổi Uniswap sang Euro
Chuyển đổi Euro sang Uniswap
EUR
UNI
0.01
EUR
0,00216450
UNI
0.1
EUR
0,02164502
UNI
1
EUR
0,21645022
UNI
2
EUR
0,43290043
UNI
3
EUR
0,64935065
UNI
5
EUR
1,082251
UNI
10
EUR
2,164502
UNI
20
EUR
4,329004
UNI
25
EUR
5,411255
UNI
50
EUR
10,8225
UNI
100
EUR
21,6450
UNI
250
EUR
54,1126
UNI
500
EUR
108,225
UNI
1000
EUR
216,450
UNI
2500
EUR
541,126
UNI
Nhiều chuyển đổi tiền điện tử hơn
UNI/AED
UNI/ARS
UNI/AUD
UNI/BCH
UNI/BDT
UNI/BHD
UNI/BMD
UNI/BNB
UNI/BRL
UNI/BTC
UNI/CAD
UNI/CHF
UNI/CLP
UNI/CNY
UNI/CZK
UNI/DKK
UNI/DOT
UNI/EOS
UNI/ETH
UNI/GBP
UNI/HKD
UNI/HUF
UNI/IDR
UNI/ILS
UNI/INR
UNI/JPY
UNI/KRW
UNI/KWD
UNI/LKR
UNI/LTC
UNI/MMK
UNI/MXN
UNI/MYR
UNI/NGN
UNI/NOK
UNI/NZD
UNI/PHP
UNI/PKR
UNI/PLN
UNI/RUB
UNI/SAR
UNI/SEK
UNI/SGD
UNI/THB
UNI/TRY
UNI/TWD
UNI/UAH
UNI/USD
UNI/VEF
UNI/VND
UNI/XAG
UNI/XAU
UNI/XDR
UNI/XLM
UNI/XRP
UNI/YFI
UNI/ZAR
UNI/LINK
UNI/SATS
UNI/BITS
Trang UNI-EUR được tạo vào lúc 06:33:31 17/1/2026
Cập nhật lần cuối vào [date] UTC