Chuyển đổi UNI sang SEK
Chuyển đổi UNI sang SEK theo tỷ giá hối đoái thực
1 UNI tương đương 50,61 SEK
Dữ liệu trao đổi thị trường được cập nhật vào 6:32, 9 tháng 1, 2026 bởi Coingecko Dữ liệu trực tiếp về giá của UNI ( Uniswap )
UNI đang giảm trong tuần này
Uniswap giá hôm nay là 50,6100 SEK với khối lượng giao dịch 24 giờ là 3.279.039.395 SEK. Uniswap giảm -3.51% trong vòng 24 giờ qua. Trong vài giờ qua giá của UNI giảm -0.64%. Tổng cung của Uniswap là 899.810.420,04 US$ và tổng cung lưu thông là 634.730.361,83 US$. Xếp hạng hiện tại trên Coingecko của UNI là 44.
Vốn hóa thị trường
32,12 T US$
Nguồn cung lưu thông
634,73 Tr US$
Khối lượng (24h)
3,28 T US$
Vốn hóa thị trường đã pha loãng hoàn toàn
4,93 T US$
Kể từ hôm nay lúc 06:32 , việc chuyển đổi 1 Uniswap (UNI) sang SEK bằng TabTrader, dựa trên tỷ lệ chuyển đổi CoinGecko, sẽ mang lại cho bạn giá trị tương đương là 50.61 SEK. Tỷ giá hối đoái hiện tại là 1 UNI = 50,6100 SEK SEK, trong khi 1 SEK bằng UNI.
Công cụ tính giá từ UNI sang SEK mới nhất
Chuyển đổi Uniswap sang Swedish Krona
Chuyển đổi Swedish Krona sang Uniswap
SEK
UNI
0.01
SEK
0,00019759
UNI
0.1
SEK
0,00197589
UNI
1
SEK
0,01975894
UNI
2
SEK
0,03951788
UNI
3
SEK
0,05927682
UNI
5
SEK
0,09879470
UNI
10
SEK
0,19758941
UNI
20
SEK
0,39517882
UNI
25
SEK
0,49397352
UNI
50
SEK
0,98794705
UNI
100
SEK
1,975894
UNI
250
SEK
4,939735
UNI
500
SEK
9,879470
UNI
1000
SEK
19,7589
UNI
2500
SEK
49,3974
UNI
Nhiều chuyển đổi tiền điện tử hơn
UNI/AED
UNI/ARS
UNI/AUD
UNI/BCH
UNI/BDT
UNI/BHD
UNI/BMD
UNI/BNB
UNI/BRL
UNI/BTC
UNI/CAD
UNI/CHF
UNI/CLP
UNI/CNY
UNI/CZK
UNI/DKK
UNI/DOT
UNI/EOS
UNI/ETH
UNI/EUR
UNI/GBP
UNI/HKD
UNI/HUF
UNI/IDR
UNI/ILS
UNI/INR
UNI/JPY
UNI/KRW
UNI/KWD
UNI/LKR
UNI/LTC
UNI/MMK
UNI/MXN
UNI/MYR
UNI/NGN
UNI/NOK
UNI/NZD
UNI/PHP
UNI/PKR
UNI/PLN
UNI/RUB
UNI/SAR
UNI/SGD
UNI/THB
UNI/TRY
UNI/TWD
UNI/UAH
UNI/USD
UNI/VEF
UNI/VND
UNI/XAG
UNI/XAU
UNI/XDR
UNI/XLM
UNI/XRP
UNI/YFI
UNI/ZAR
UNI/LINK
UNI/SATS
UNI/BITS
Trang UNI-SEK được tạo vào lúc 06:32:14 9/1/2026
Cập nhật lần cuối vào [date] UTC