Chuyển đổi 100 DKK sang UNI
Chuyển đổi 100 DKK sang UNI với tỷ lệ thực trên sàn giao dịch
1 UNI tương đương 27,09 DKK
Dữ liệu trao đổi thị trường được cập nhật vào 1:27, 30 tháng 1, 2026 bởi Coingecko Dữ liệu trực tiếp về giá của UNI ( Uniswap )
UNI đang giảm trong tuần này
Uniswap giá hôm nay là 27,0900 DKK với khối lượng giao dịch 24 giờ là 1.627.794.461 DKK. Uniswap giảm -10.01% trong vòng 24 giờ qua. Trong vài giờ qua giá của UNI giảm -0.46%. Tổng cung của Uniswap là 899.508.420,04 US$ và tổng cung lưu thông là 634.523.278,17 US$. Xếp hạng hiện tại trên Coingecko của UNI là 48.
Vốn hóa thị trường
17,19 T US$
Nguồn cung lưu thông
634,52 Tr US$
Khối lượng (24h)
1,63 T US$
Vốn hóa thị trường đã pha loãng hoàn toàn
3,9 T US$
Kể từ hôm nay lúc 01:27 , việc chuyển đổi 1 Uniswap (UNI) sang DKK bằng TabTrader, dựa trên tỷ lệ chuyển đổi CoinGecko, sẽ mang lại cho bạn giá trị tương đương là 27.09 DKK. Tỷ giá hối đoái hiện tại là 1 UNI = 27,0900 DKK DKK, trong khi 1 DKK bằng UNI.
Công cụ tính giá từ UNI sang DKK mới nhất
Chuyển đổi Uniswap sang Danish Krone
Chuyển đổi Danish Krone sang Uniswap
DKK
UNI
0.01
DKK
0,00036914
UNI
0.1
DKK
0,00369140
UNI
1
DKK
0,03691399
UNI
2
DKK
0,07382798
UNI
3
DKK
0,11074197
UNI
5
DKK
0,18456995
UNI
10
DKK
0,36913990
UNI
20
DKK
0,73827981
UNI
25
DKK
0,92284976
UNI
50
DKK
1,845700
UNI
100
DKK
3,691399
UNI
250
DKK
9,228498
UNI
500
DKK
18,4570
UNI
1000
DKK
36,9140
UNI
2500
DKK
92,2850
UNI
Nhiều chuyển đổi tiền điện tử hơn
UNI/AED
UNI/ARS
UNI/AUD
UNI/BCH
UNI/BDT
UNI/BHD
UNI/BMD
UNI/BNB
UNI/BRL
UNI/BTC
UNI/CAD
UNI/CHF
UNI/CLP
UNI/CNY
UNI/CZK
UNI/DOT
UNI/EOS
UNI/ETH
UNI/EUR
UNI/GBP
UNI/HKD
UNI/HUF
UNI/IDR
UNI/ILS
UNI/INR
UNI/JPY
UNI/KRW
UNI/KWD
UNI/LKR
UNI/LTC
UNI/MMK
UNI/MXN
UNI/MYR
UNI/NGN
UNI/NOK
UNI/NZD
UNI/PHP
UNI/PKR
UNI/PLN
UNI/RUB
UNI/SAR
UNI/SEK
UNI/SGD
UNI/THB
UNI/TRY
UNI/TWD
UNI/UAH
UNI/USD
UNI/VEF
UNI/VND
UNI/XAG
UNI/XAU
UNI/XDR
UNI/XLM
UNI/XRP
UNI/YFI
UNI/ZAR
UNI/LINK
UNI/SATS
UNI/BITS
Trang UNI-DKK được tạo vào lúc 01:27:15 30/1/2026
Cập nhật lần cuối vào [date] UTC