Chuyển đổi 1000 DKK sang UNI
Chuyển đổi 1000 DKK sang UNI với tỷ lệ thực trên sàn giao dịch
1 UNI tương đương 35,31 DKK
Dữ liệu trao đổi thị trường được cập nhật vào 20:03, 11 tháng 1, 2026 bởi Coingecko Dữ liệu trực tiếp về giá của UNI ( Uniswap )
UNI đang giảm trong tuần này
Uniswap giá hôm nay là 35,3100 DKK với khối lượng giao dịch 24 giờ là 997.137.881 DKK. Uniswap tăng +0.10% trong vòng 24 giờ qua. Trong vài giờ qua giá của UNI tăng +0.58%. Tổng cung của Uniswap là 899.786.420,04 US$ và tổng cung lưu thông là 634.706.361,83 US$. Xếp hạng hiện tại trên Coingecko của UNI là 44.
Vốn hóa thị trường
22,41 T US$
Nguồn cung lưu thông
634,71 Tr US$
Khối lượng (24h)
997,14 Tr US$
Vốn hóa thị trường đã pha loãng hoàn toàn
4,95 T US$
Kể từ hôm nay lúc 20:03 , việc chuyển đổi 1 Uniswap (UNI) sang DKK bằng TabTrader, dựa trên tỷ lệ chuyển đổi CoinGecko, sẽ mang lại cho bạn giá trị tương đương là 35.31 DKK. Tỷ giá hối đoái hiện tại là 1 UNI = 35,3100 DKK DKK, trong khi 1 DKK bằng UNI.
Công cụ tính giá từ UNI sang DKK mới nhất
Chuyển đổi Uniswap sang Danish Krone
Chuyển đổi Danish Krone sang Uniswap
DKK
UNI
0.01
DKK
0,00028321
UNI
0.1
DKK
0,00283206
UNI
1
DKK
0,02832059
UNI
2
DKK
0,05664118
UNI
3
DKK
0,08496177
UNI
5
DKK
0,14160295
UNI
10
DKK
0,28320589
UNI
20
DKK
0,56641178
UNI
25
DKK
0,70801473
UNI
50
DKK
1,416029
UNI
100
DKK
2,832059
UNI
250
DKK
7,080147
UNI
500
DKK
14,1603
UNI
1000
DKK
28,3206
UNI
2500
DKK
70,8015
UNI
Nhiều chuyển đổi tiền điện tử hơn
UNI/AED
UNI/ARS
UNI/AUD
UNI/BCH
UNI/BDT
UNI/BHD
UNI/BMD
UNI/BNB
UNI/BRL
UNI/BTC
UNI/CAD
UNI/CHF
UNI/CLP
UNI/CNY
UNI/CZK
UNI/DOT
UNI/EOS
UNI/ETH
UNI/EUR
UNI/GBP
UNI/HKD
UNI/HUF
UNI/IDR
UNI/ILS
UNI/INR
UNI/JPY
UNI/KRW
UNI/KWD
UNI/LKR
UNI/LTC
UNI/MMK
UNI/MXN
UNI/MYR
UNI/NGN
UNI/NOK
UNI/NZD
UNI/PHP
UNI/PKR
UNI/PLN
UNI/RUB
UNI/SAR
UNI/SEK
UNI/SGD
UNI/THB
UNI/TRY
UNI/TWD
UNI/UAH
UNI/USD
UNI/VEF
UNI/VND
UNI/XAG
UNI/XAU
UNI/XDR
UNI/XLM
UNI/XRP
UNI/YFI
UNI/ZAR
UNI/LINK
UNI/SATS
UNI/BITS
Trang UNI-DKK được tạo vào lúc 20:03:33 11/1/2026
Cập nhật lần cuối vào [date] UTC