Chuyển đổi 500 DKK sang UNI
Chuyển đổi 500 DKK sang UNI với tỷ lệ thực trên sàn giao dịch
1 UNI tương đương 35,33 DKK
Dữ liệu trao đổi thị trường được cập nhật vào 22:08, 9 tháng 1, 2026 bởi Coingecko Dữ liệu trực tiếp về giá của UNI ( Uniswap )
UNI đang giảm trong tuần này
Uniswap giá hôm nay là 35,3300 DKK với khối lượng giao dịch 24 giờ là 1.973.857.656 DKK. Uniswap tăng +0.88% trong vòng 24 giờ qua. Trong vài giờ qua giá của UNI tăng +0.24%. Tổng cung của Uniswap là 899.806.420,04 US$ và tổng cung lưu thông là 634.726.361,83 US$. Xếp hạng hiện tại trên Coingecko của UNI là 45.
Vốn hóa thị trường
22,43 T US$
Nguồn cung lưu thông
634,73 Tr US$
Khối lượng (24h)
1,97 T US$
Vốn hóa thị trường đã pha loãng hoàn toàn
4,95 T US$
Kể từ hôm nay lúc 22:08 , việc chuyển đổi 1 Uniswap (UNI) sang DKK bằng TabTrader, dựa trên tỷ lệ chuyển đổi CoinGecko, sẽ mang lại cho bạn giá trị tương đương là 35.33 DKK. Tỷ giá hối đoái hiện tại là 1 UNI = 35,3300 DKK DKK, trong khi 1 DKK bằng UNI.
Công cụ tính giá từ UNI sang DKK mới nhất
Chuyển đổi Uniswap sang Danish Krone
Chuyển đổi Danish Krone sang Uniswap
DKK
UNI
0.01
DKK
0,00028305
UNI
0.1
DKK
0,00283046
UNI
1
DKK
0,02830456
UNI
2
DKK
0,05660911
UNI
3
DKK
0,08491367
UNI
5
DKK
0,14152279
UNI
10
DKK
0,28304557
UNI
20
DKK
0,56609114
UNI
25
DKK
0,70761393
UNI
50
DKK
1,415228
UNI
100
DKK
2,830456
UNI
250
DKK
7,076139
UNI
500
DKK
14,1523
UNI
1000
DKK
28,3046
UNI
2500
DKK
70,7614
UNI
Nhiều chuyển đổi tiền điện tử hơn
UNI/AED
UNI/ARS
UNI/AUD
UNI/BCH
UNI/BDT
UNI/BHD
UNI/BMD
UNI/BNB
UNI/BRL
UNI/BTC
UNI/CAD
UNI/CHF
UNI/CLP
UNI/CNY
UNI/CZK
UNI/DOT
UNI/EOS
UNI/ETH
UNI/EUR
UNI/GBP
UNI/HKD
UNI/HUF
UNI/IDR
UNI/ILS
UNI/INR
UNI/JPY
UNI/KRW
UNI/KWD
UNI/LKR
UNI/LTC
UNI/MMK
UNI/MXN
UNI/MYR
UNI/NGN
UNI/NOK
UNI/NZD
UNI/PHP
UNI/PKR
UNI/PLN
UNI/RUB
UNI/SAR
UNI/SEK
UNI/SGD
UNI/THB
UNI/TRY
UNI/TWD
UNI/UAH
UNI/USD
UNI/VEF
UNI/VND
UNI/XAG
UNI/XAU
UNI/XDR
UNI/XLM
UNI/XRP
UNI/YFI
UNI/ZAR
UNI/LINK
UNI/SATS
UNI/BITS
Trang UNI-DKK được tạo vào lúc 22:08:12 9/1/2026
Cập nhật lần cuối vào [date] UTC