Chuyển đổi 500 UNI sang JPY
Chuyển đổi 500 UNI sang JPY với tỷ lệ thực trên sàn giao dịch
1 UNI tương đương 888,09 JPY
Dữ liệu trao đổi thị trường được cập nhật vào 13:36, 1 tháng 1, 2026 bởi Coingecko Dữ liệu trực tiếp về giá của UNI ( Uniswap )
UNI đang giảm trong tuần này
Uniswap giá hôm nay là 888,090 ¥ với khối lượng giao dịch 24 giờ là 41.829.080.209 ¥. Uniswap giảm -3.96% trong vòng 24 giờ qua. Trong vài giờ qua giá của UNI giảm -0.21%. Tổng cung của Uniswap là 899.922.420,04 US$ và tổng cung lưu thông là 629.827.794,05 US$. Xếp hạng hiện tại trên Coingecko của UNI là 42.
Vốn hóa thị trường
559,17 T US$
Nguồn cung lưu thông
629,83 Tr US$
Khối lượng (24h)
41,83 T US$
Vốn hóa thị trường đã pha loãng hoàn toàn
5,09 T US$
Kể từ hôm nay lúc 13:36 , việc chuyển đổi 500 Uniswap (UNI) sang JPY bằng TabTrader, dựa trên tỷ lệ chuyển đổi CoinGecko, sẽ mang lại cho bạn giá trị tương đương là 444045 JPY. Tỷ giá hối đoái hiện tại là 1 UNI = 888,090 ¥ JPY, trong khi 1 JPY bằng UNI.
Công cụ tính giá từ UNI sang JPY mới nhất
Chuyển đổi Uniswap sang Japanese Yen
Chuyển đổi Japanese Yen sang Uniswap
JPY
UNI
0.01
JPY
0,00001126
UNI
0.1
JPY
0,00011260
UNI
1
JPY
0,00112601
UNI
2
JPY
0,00225202
UNI
3
JPY
0,00337804
UNI
5
JPY
0,00563006
UNI
10
JPY
0,01126012
UNI
20
JPY
0,02252024
UNI
25
JPY
0,02815030
UNI
50
JPY
0,05630060
UNI
100
JPY
0,11260120
UNI
250
JPY
0,28150300
UNI
500
JPY
0,56300600
UNI
1000
JPY
1,126012
UNI
2500
JPY
2,815030
UNI
Nhiều chuyển đổi tiền điện tử hơn
UNI/AED
UNI/ARS
UNI/AUD
UNI/BCH
UNI/BDT
UNI/BHD
UNI/BMD
UNI/BNB
UNI/BRL
UNI/BTC
UNI/CAD
UNI/CHF
UNI/CLP
UNI/CNY
UNI/CZK
UNI/DKK
UNI/DOT
UNI/EOS
UNI/ETH
UNI/EUR
UNI/GBP
UNI/HKD
UNI/HUF
UNI/IDR
UNI/ILS
UNI/INR
UNI/KRW
UNI/KWD
UNI/LKR
UNI/LTC
UNI/MMK
UNI/MXN
UNI/MYR
UNI/NGN
UNI/NOK
UNI/NZD
UNI/PHP
UNI/PKR
UNI/PLN
UNI/RUB
UNI/SAR
UNI/SEK
UNI/SGD
UNI/THB
UNI/TRY
UNI/TWD
UNI/UAH
UNI/USD
UNI/VEF
UNI/VND
UNI/XAG
UNI/XAU
UNI/XDR
UNI/XLM
UNI/XRP
UNI/YFI
UNI/ZAR
UNI/LINK
UNI/SATS
UNI/BITS
Trang UNI-JPY được tạo vào lúc 13:36:47 1/1/2026
Cập nhật lần cuối vào [date] UTC