Chuyển đổi 1000 UNI sang NZD
Chuyển đổi 1000 UNI sang NZD với tỷ lệ thực trên sàn giao dịch
1 UNI tương đương 9,59 NZD
Dữ liệu trao đổi thị trường được cập nhật vào 16:04, 11 tháng 1, 2026 bởi Coingecko Dữ liệu trực tiếp về giá của UNI ( Uniswap )
UNI đang giảm trong tuần này
Uniswap giá hôm nay là 9,590000 NZ$ với khối lượng giao dịch 24 giờ là 219.240.489 NZ$. Uniswap tăng +0.05% trong vòng 24 giờ qua. Trong vài giờ qua giá của UNI giảm -0.09%. Tổng cung của Uniswap là 899.790.420,04 US$ và tổng cung lưu thông là 634.710.361,83 US$. Xếp hạng hiện tại trên Coingecko của UNI là 44.
Vốn hóa thị trường
6,09 T US$
Nguồn cung lưu thông
634,71 Tr US$
Khối lượng (24h)
219,24 Tr US$
Vốn hóa thị trường đã pha loãng hoàn toàn
4,95 T US$
Kể từ hôm nay lúc 16:04 , việc chuyển đổi 1000 Uniswap (UNI) sang NZD bằng TabTrader, dựa trên tỷ lệ chuyển đổi CoinGecko, sẽ mang lại cho bạn giá trị tương đương là 9590 NZD. Tỷ giá hối đoái hiện tại là 1 UNI = 9,590000 NZ$ NZD, trong khi 1 NZD bằng UNI.
Công cụ tính giá từ UNI sang NZD mới nhất
Chuyển đổi Uniswap sang New Zealand Dollar
Chuyển đổi New Zealand Dollar sang Uniswap
NZD
UNI
0.01
NZD
0,00104275
UNI
0.1
NZD
0,01042753
UNI
1
NZD
0,10427529
UNI
2
NZD
0,20855057
UNI
3
NZD
0,31282586
UNI
5
NZD
0,52137643
UNI
10
NZD
1,042753
UNI
20
NZD
2,085506
UNI
25
NZD
2,606882
UNI
50
NZD
5,213764
UNI
100
NZD
10,4275
UNI
250
NZD
26,0688
UNI
500
NZD
52,1376
UNI
1000
NZD
104,275
UNI
2500
NZD
260,688
UNI
Nhiều chuyển đổi tiền điện tử hơn
UNI/AED
UNI/ARS
UNI/AUD
UNI/BCH
UNI/BDT
UNI/BHD
UNI/BMD
UNI/BNB
UNI/BRL
UNI/BTC
UNI/CAD
UNI/CHF
UNI/CLP
UNI/CNY
UNI/CZK
UNI/DKK
UNI/DOT
UNI/EOS
UNI/ETH
UNI/EUR
UNI/GBP
UNI/HKD
UNI/HUF
UNI/IDR
UNI/ILS
UNI/INR
UNI/JPY
UNI/KRW
UNI/KWD
UNI/LKR
UNI/LTC
UNI/MMK
UNI/MXN
UNI/MYR
UNI/NGN
UNI/NOK
UNI/PHP
UNI/PKR
UNI/PLN
UNI/RUB
UNI/SAR
UNI/SEK
UNI/SGD
UNI/THB
UNI/TRY
UNI/TWD
UNI/UAH
UNI/USD
UNI/VEF
UNI/VND
UNI/XAG
UNI/XAU
UNI/XDR
UNI/XLM
UNI/XRP
UNI/YFI
UNI/ZAR
UNI/LINK
UNI/SATS
UNI/BITS
Trang UNI-NZD được tạo vào lúc 16:04:39 11/1/2026
Cập nhật lần cuối vào [date] UTC