Chuyển đổi 0.1 UNI sang PLN
Chuyển đổi 0.1 UNI sang PLN với tỷ lệ thực trên sàn giao dịch
1 UNI tương đương 21,61 PLN
Dữ liệu trao đổi thị trường được cập nhật vào 23:06, 6 tháng 1, 2026 bởi Coingecko Dữ liệu trực tiếp về giá của UNI ( Uniswap )
UNI đang tăng trong tuần này
Uniswap giá hôm nay là 21,6100 PLN với khối lượng giao dịch 24 giờ là 1.994.929.456 PLN. Uniswap giảm -5.12% trong vòng 24 giờ qua. Trong vài giờ qua giá của UNI giảm -0.42%. Tổng cung của Uniswap là 899.846.420,04 US$ và tổng cung lưu thông là 634.766.361,83 US$. Xếp hạng hiện tại trên Coingecko của UNI là 42.
Vốn hóa thị trường
13,71 T US$
Nguồn cung lưu thông
634,77 Tr US$
Khối lượng (24h)
1,99 T US$
Vốn hóa thị trường đã pha loãng hoàn toàn
5,4 T US$
Kể từ hôm nay lúc 23:06 , việc chuyển đổi 0.1 Uniswap (UNI) sang PLN bằng TabTrader, dựa trên tỷ lệ chuyển đổi CoinGecko, sẽ mang lại cho bạn giá trị tương đương là 2.161 PLN. Tỷ giá hối đoái hiện tại là 1 UNI = 21,6100 PLN PLN, trong khi 1 PLN bằng UNI.
Công cụ tính giá từ UNI sang PLN mới nhất
Chuyển đổi Uniswap sang Polish Zloty
Chuyển đổi Polish Zloty sang Uniswap
PLN
UNI
0.01
PLN
0,00046275
UNI
0.1
PLN
0,00462749
UNI
1
PLN
0,04627487
UNI
2
PLN
0,09254975
UNI
3
PLN
0,13882462
UNI
5
PLN
0,23137436
UNI
10
PLN
0,46274873
UNI
20
PLN
0,92549745
UNI
25
PLN
1,156872
UNI
50
PLN
2,313744
UNI
100
PLN
4,627487
UNI
250
PLN
11,5687
UNI
500
PLN
23,1374
UNI
1000
PLN
46,2749
UNI
2500
PLN
115,687
UNI
Nhiều chuyển đổi tiền điện tử hơn
UNI/AED
UNI/ARS
UNI/AUD
UNI/BCH
UNI/BDT
UNI/BHD
UNI/BMD
UNI/BNB
UNI/BRL
UNI/BTC
UNI/CAD
UNI/CHF
UNI/CLP
UNI/CNY
UNI/CZK
UNI/DKK
UNI/DOT
UNI/EOS
UNI/ETH
UNI/EUR
UNI/GBP
UNI/HKD
UNI/HUF
UNI/IDR
UNI/ILS
UNI/INR
UNI/JPY
UNI/KRW
UNI/KWD
UNI/LKR
UNI/LTC
UNI/MMK
UNI/MXN
UNI/MYR
UNI/NGN
UNI/NOK
UNI/NZD
UNI/PHP
UNI/PKR
UNI/RUB
UNI/SAR
UNI/SEK
UNI/SGD
UNI/THB
UNI/TRY
UNI/TWD
UNI/UAH
UNI/USD
UNI/VEF
UNI/VND
UNI/XAG
UNI/XAU
UNI/XDR
UNI/XLM
UNI/XRP
UNI/YFI
UNI/ZAR
UNI/LINK
UNI/SATS
UNI/BITS
Trang UNI-PLN được tạo vào lúc 23:06:38 6/1/2026
Cập nhật lần cuối vào [date] UTC