Chuyển đổi 1 PLN sang UNI
Chuyển đổi 1 PLN sang UNI với tỷ lệ thực trên sàn giao dịch
1 UNI tương đương 19,81 PLN
Dữ liệu trao đổi thị trường được cập nhật vào 3:30, 9 tháng 1, 2026 bởi Coingecko Dữ liệu trực tiếp về giá của UNI ( Uniswap )
UNI đang giảm trong tuần này
Uniswap giá hôm nay là 19,8100 PLN với khối lượng giao dịch 24 giờ là 1.405.568.213 PLN. Uniswap giảm -3.63% trong vòng 24 giờ qua. Trong vài giờ qua giá của UNI giảm -0.20%. Tổng cung của Uniswap là 899.818.420,04 US$ và tổng cung lưu thông là 634.738.361,83 US$. Xếp hạng hiện tại trên Coingecko của UNI là 45.
Vốn hóa thị trường
12,57 T US$
Nguồn cung lưu thông
634,74 Tr US$
Khối lượng (24h)
1,41 T US$
Vốn hóa thị trường đã pha loãng hoàn toàn
4,93 T US$
Kể từ hôm nay lúc 03:30 , việc chuyển đổi 1 Uniswap (UNI) sang PLN bằng TabTrader, dựa trên tỷ lệ chuyển đổi CoinGecko, sẽ mang lại cho bạn giá trị tương đương là 19.81 PLN. Tỷ giá hối đoái hiện tại là 1 UNI = 19,8100 PLN PLN, trong khi 1 PLN bằng UNI.
Công cụ tính giá từ UNI sang PLN mới nhất
Chuyển đổi Uniswap sang Polish Zloty
Chuyển đổi Polish Zloty sang Uniswap
PLN
UNI
0.01
PLN
0,00050480
UNI
0.1
PLN
0,00504796
UNI
1
PLN
0,05047956
UNI
2
PLN
0,10095911
UNI
3
PLN
0,15143867
UNI
5
PLN
0,25239778
UNI
10
PLN
0,50479556
UNI
20
PLN
1,009591
UNI
25
PLN
1,261989
UNI
50
PLN
2,523978
UNI
100
PLN
5,047956
UNI
250
PLN
12,6199
UNI
500
PLN
25,2398
UNI
1000
PLN
50,4796
UNI
2500
PLN
126,199
UNI
Nhiều chuyển đổi tiền điện tử hơn
UNI/AED
UNI/ARS
UNI/AUD
UNI/BCH
UNI/BDT
UNI/BHD
UNI/BMD
UNI/BNB
UNI/BRL
UNI/BTC
UNI/CAD
UNI/CHF
UNI/CLP
UNI/CNY
UNI/CZK
UNI/DKK
UNI/DOT
UNI/EOS
UNI/ETH
UNI/EUR
UNI/GBP
UNI/HKD
UNI/HUF
UNI/IDR
UNI/ILS
UNI/INR
UNI/JPY
UNI/KRW
UNI/KWD
UNI/LKR
UNI/LTC
UNI/MMK
UNI/MXN
UNI/MYR
UNI/NGN
UNI/NOK
UNI/NZD
UNI/PHP
UNI/PKR
UNI/RUB
UNI/SAR
UNI/SEK
UNI/SGD
UNI/THB
UNI/TRY
UNI/TWD
UNI/UAH
UNI/USD
UNI/VEF
UNI/VND
UNI/XAG
UNI/XAU
UNI/XDR
UNI/XLM
UNI/XRP
UNI/YFI
UNI/ZAR
UNI/LINK
UNI/SATS
UNI/BITS
Trang UNI-PLN được tạo vào lúc 03:30:19 9/1/2026
Cập nhật lần cuối vào [date] UTC