Chuyển đổi 50 PLN sang UNI
Chuyển đổi 50 PLN sang UNI với tỷ lệ thực trên sàn giao dịch
1 UNI tương đương 13,98 PLN
Dữ liệu trao đổi thị trường được cập nhật vào 11:05, 4 tháng 2, 2026 bởi Coingecko Dữ liệu trực tiếp về giá của UNI ( Uniswap )
UNI đang giảm trong tuần này
Uniswap giá hôm nay là 13,9800 PLN với khối lượng giao dịch 24 giờ là 978.398.099 PLN. Uniswap tăng +0.44% trong vòng 24 giờ qua. Trong vài giờ qua giá của UNI tăng +0.16%. Tổng cung của Uniswap là 899.274.420,04 US$ và tổng cung lưu thông là 634.289.278,17 US$. Xếp hạng hiện tại trên Coingecko của UNI là 39.
Vốn hóa thị trường
8,87 T US$
Nguồn cung lưu thông
634,29 Tr US$
Khối lượng (24h)
978,4 Tr US$
Vốn hóa thị trường đã pha loãng hoàn toàn
3,52 T US$
Kể từ hôm nay lúc 11:05 , việc chuyển đổi 1 Uniswap (UNI) sang PLN bằng TabTrader, dựa trên tỷ lệ chuyển đổi CoinGecko, sẽ mang lại cho bạn giá trị tương đương là 13.98 PLN. Tỷ giá hối đoái hiện tại là 1 UNI = 13,9800 PLN PLN, trong khi 1 PLN bằng UNI.
Công cụ tính giá từ UNI sang PLN mới nhất
Chuyển đổi Uniswap sang Polish Zloty
Chuyển đổi Polish Zloty sang Uniswap
PLN
UNI
0.01
PLN
0,00071531
UNI
0.1
PLN
0,00715308
UNI
1
PLN
0,07153076
UNI
2
PLN
0,14306152
UNI
3
PLN
0,21459227
UNI
5
PLN
0,35765379
UNI
10
PLN
0,71530758
UNI
20
PLN
1,430615
UNI
25
PLN
1,788269
UNI
50
PLN
3,576538
UNI
100
PLN
7,153076
UNI
250
PLN
17,8827
UNI
500
PLN
35,7654
UNI
1000
PLN
71,5308
UNI
2500
PLN
178,827
UNI
Nhiều chuyển đổi tiền điện tử hơn
UNI/AED
UNI/ARS
UNI/AUD
UNI/BCH
UNI/BDT
UNI/BHD
UNI/BMD
UNI/BNB
UNI/BRL
UNI/BTC
UNI/CAD
UNI/CHF
UNI/CLP
UNI/CNY
UNI/CZK
UNI/DKK
UNI/DOT
UNI/EOS
UNI/ETH
UNI/EUR
UNI/GBP
UNI/HKD
UNI/HUF
UNI/IDR
UNI/ILS
UNI/INR
UNI/JPY
UNI/KRW
UNI/KWD
UNI/LKR
UNI/LTC
UNI/MMK
UNI/MXN
UNI/MYR
UNI/NGN
UNI/NOK
UNI/NZD
UNI/PHP
UNI/PKR
UNI/RUB
UNI/SAR
UNI/SEK
UNI/SGD
UNI/THB
UNI/TRY
UNI/TWD
UNI/UAH
UNI/USD
UNI/VEF
UNI/VND
UNI/XAG
UNI/XAU
UNI/XDR
UNI/XLM
UNI/XRP
UNI/YFI
UNI/ZAR
UNI/LINK
UNI/SATS
UNI/BITS
Trang UNI-PLN được tạo vào lúc 11:05:50 4/2/2026
Cập nhật lần cuối vào [date] UTC