Chuyển đổi 1000 UNI sang EUR
Chuyển đổi 1000 UNI sang EUR với tỷ lệ thực trên sàn giao dịch
1 UNI tương đương 5,03 EUR
Dữ liệu trao đổi thị trường được cập nhật vào 20:10, 2 tháng 1, 2026 bởi Coingecko Dữ liệu trực tiếp về giá của UNI ( Uniswap )
UNI đang tăng trong tuần này
Uniswap giá hôm nay là 5,030000 € với khối lượng giao dịch 24 giờ là 230.648.049 €. Uniswap tăng +3.12% trong vòng 24 giờ qua. Trong vài giờ qua giá của UNI tăng +2.29%. Tổng cung của Uniswap là 899.910.420,04 US$ và tổng cung lưu thông là 629.815.794,05 US$. Xếp hạng hiện tại trên Coingecko của UNI là 41.
Vốn hóa thị trường
3,16 T US$
Nguồn cung lưu thông
629,82 Tr US$
Khối lượng (24h)
230,65 Tr US$
Vốn hóa thị trường đã pha loãng hoàn toàn
5,3 T US$
Kể từ hôm nay lúc 20:10 , việc chuyển đổi 1000 Uniswap (UNI) sang EUR bằng TabTrader, dựa trên tỷ lệ chuyển đổi CoinGecko, sẽ mang lại cho bạn giá trị tương đương là 5030 EUR. Tỷ giá hối đoái hiện tại là 1 UNI = 5,030000 € EUR, trong khi 1 EUR bằng UNI.
Công cụ tính giá từ UNI sang EUR mới nhất
Chuyển đổi Uniswap sang Euro
Chuyển đổi Euro sang Uniswap
EUR
UNI
0.01
EUR
0,00198807
UNI
0.1
EUR
0,01988072
UNI
1
EUR
0,19880716
UNI
2
EUR
0,39761431
UNI
3
EUR
0,59642147
UNI
5
EUR
0,99403579
UNI
10
EUR
1,988072
UNI
20
EUR
3,976143
UNI
25
EUR
4,970179
UNI
50
EUR
9,940358
UNI
100
EUR
19,8807
UNI
250
EUR
49,7018
UNI
500
EUR
99,4036
UNI
1000
EUR
198,807
UNI
2500
EUR
497,018
UNI
Nhiều chuyển đổi tiền điện tử hơn
UNI/AED
UNI/ARS
UNI/AUD
UNI/BCH
UNI/BDT
UNI/BHD
UNI/BMD
UNI/BNB
UNI/BRL
UNI/BTC
UNI/CAD
UNI/CHF
UNI/CLP
UNI/CNY
UNI/CZK
UNI/DKK
UNI/DOT
UNI/EOS
UNI/ETH
UNI/GBP
UNI/HKD
UNI/HUF
UNI/IDR
UNI/ILS
UNI/INR
UNI/JPY
UNI/KRW
UNI/KWD
UNI/LKR
UNI/LTC
UNI/MMK
UNI/MXN
UNI/MYR
UNI/NGN
UNI/NOK
UNI/NZD
UNI/PHP
UNI/PKR
UNI/PLN
UNI/RUB
UNI/SAR
UNI/SEK
UNI/SGD
UNI/THB
UNI/TRY
UNI/TWD
UNI/UAH
UNI/USD
UNI/VEF
UNI/VND
UNI/XAG
UNI/XAU
UNI/XDR
UNI/XLM
UNI/XRP
UNI/YFI
UNI/ZAR
UNI/LINK
UNI/SATS
UNI/BITS
Trang UNI-EUR được tạo vào lúc 20:10:12 2/1/2026
Cập nhật lần cuối vào [date] UTC