Chuyển đổi 500 UNI sang SAR
Chuyển đổi 500 UNI sang SAR với tỷ lệ thực trên sàn giao dịch
1 UNI tương đương 20,56 SAR
Dữ liệu trao đổi thị trường được cập nhật vào 7:03, 9 tháng 1, 2026 bởi Coingecko Dữ liệu trực tiếp về giá của UNI ( Uniswap )
UNI đang giảm trong tuần này
Uniswap giá hôm nay là 20,5600 SAR với khối lượng giao dịch 24 giờ là 1.332.056.318 SAR. Uniswap giảm -3.98% trong vòng 24 giờ qua. Trong vài giờ qua giá của UNI giảm -0.66%. Tổng cung của Uniswap là 899.810.420,04 US$ và tổng cung lưu thông là 634.730.361,83 US$. Xếp hạng hiện tại trên Coingecko của UNI là 44.
Vốn hóa thị trường
13,05 T US$
Nguồn cung lưu thông
634,73 Tr US$
Khối lượng (24h)
1,33 T US$
Vốn hóa thị trường đã pha loãng hoàn toàn
4,93 T US$
Kể từ hôm nay lúc 07:03 , việc chuyển đổi 500 Uniswap (UNI) sang SAR bằng TabTrader, dựa trên tỷ lệ chuyển đổi CoinGecko, sẽ mang lại cho bạn giá trị tương đương là 10280 SAR. Tỷ giá hối đoái hiện tại là 1 UNI = 20,5600 SAR SAR, trong khi 1 SAR bằng UNI.
Công cụ tính giá từ UNI sang SAR mới nhất
Chuyển đổi Uniswap sang Saudi Riyal
Chuyển đổi Saudi Riyal sang Uniswap
SAR
UNI
0.01
SAR
0,00048638
UNI
0.1
SAR
0,00486381
UNI
1
SAR
0,04863813
UNI
2
SAR
0,09727626
UNI
3
SAR
0,14591440
UNI
5
SAR
0,24319066
UNI
10
SAR
0,48638132
UNI
20
SAR
0,97276265
UNI
25
SAR
1,215953
UNI
50
SAR
2,431907
UNI
100
SAR
4,863813
UNI
250
SAR
12,1595
UNI
500
SAR
24,3191
UNI
1000
SAR
48,6381
UNI
2500
SAR
121,595
UNI
Nhiều chuyển đổi tiền điện tử hơn
UNI/AED
UNI/ARS
UNI/AUD
UNI/BCH
UNI/BDT
UNI/BHD
UNI/BMD
UNI/BNB
UNI/BRL
UNI/BTC
UNI/CAD
UNI/CHF
UNI/CLP
UNI/CNY
UNI/CZK
UNI/DKK
UNI/DOT
UNI/EOS
UNI/ETH
UNI/EUR
UNI/GBP
UNI/HKD
UNI/HUF
UNI/IDR
UNI/ILS
UNI/INR
UNI/JPY
UNI/KRW
UNI/KWD
UNI/LKR
UNI/LTC
UNI/MMK
UNI/MXN
UNI/MYR
UNI/NGN
UNI/NOK
UNI/NZD
UNI/PHP
UNI/PKR
UNI/PLN
UNI/RUB
UNI/SEK
UNI/SGD
UNI/THB
UNI/TRY
UNI/TWD
UNI/UAH
UNI/USD
UNI/VEF
UNI/VND
UNI/XAG
UNI/XAU
UNI/XDR
UNI/XLM
UNI/XRP
UNI/YFI
UNI/ZAR
UNI/LINK
UNI/SATS
UNI/BITS
Trang UNI-SAR được tạo vào lúc 07:03:21 9/1/2026
Cập nhật lần cuối vào [date] UTC