Chuyển đổi 100 SAR sang UNI
Chuyển đổi 100 SAR sang UNI với tỷ lệ thực trên sàn giao dịch
1 UNI tương đương 18,48 SAR
Dữ liệu trao đổi thị trường được cập nhật vào 12:09, 22 tháng 1, 2026 bởi Coingecko Dữ liệu trực tiếp về giá của UNI ( Uniswap )
UNI đang giảm trong tuần này
Uniswap giá hôm nay là 18,4800 SAR với khối lượng giao dịch 24 giờ là 912.190.332 SAR. Uniswap tăng +0.11% trong vòng 24 giờ qua. Trong vài giờ qua giá của UNI giảm -0.28%. Tổng cung của Uniswap là 899.616.420,04 US$ và tổng cung lưu thông là 634.536.361,83 US$. Xếp hạng hiện tại trên Coingecko của UNI là 46.
Vốn hóa thị trường
11,73 T US$
Nguồn cung lưu thông
634,54 Tr US$
Khối lượng (24h)
912,19 Tr US$
Vốn hóa thị trường đã pha loãng hoàn toàn
4,43 T US$
Kể từ hôm nay lúc 12:09 , việc chuyển đổi 1 Uniswap (UNI) sang SAR bằng TabTrader, dựa trên tỷ lệ chuyển đổi CoinGecko, sẽ mang lại cho bạn giá trị tương đương là 18.48 SAR. Tỷ giá hối đoái hiện tại là 1 UNI = 18,4800 SAR SAR, trong khi 1 SAR bằng UNI.
Công cụ tính giá từ UNI sang SAR mới nhất
Chuyển đổi Uniswap sang Saudi Riyal
Chuyển đổi Saudi Riyal sang Uniswap
SAR
UNI
0.01
SAR
0,00054113
UNI
0.1
SAR
0,00541126
UNI
1
SAR
0,05411255
UNI
2
SAR
0,10822511
UNI
3
SAR
0,16233766
UNI
5
SAR
0,27056277
UNI
10
SAR
0,54112554
UNI
20
SAR
1,082251
UNI
25
SAR
1,352814
UNI
50
SAR
2,705628
UNI
100
SAR
5,411255
UNI
250
SAR
13,5281
UNI
500
SAR
27,0563
UNI
1000
SAR
54,1126
UNI
2500
SAR
135,281
UNI
Nhiều chuyển đổi tiền điện tử hơn
UNI/AED
UNI/ARS
UNI/AUD
UNI/BCH
UNI/BDT
UNI/BHD
UNI/BMD
UNI/BNB
UNI/BRL
UNI/BTC
UNI/CAD
UNI/CHF
UNI/CLP
UNI/CNY
UNI/CZK
UNI/DKK
UNI/DOT
UNI/EOS
UNI/ETH
UNI/EUR
UNI/GBP
UNI/HKD
UNI/HUF
UNI/IDR
UNI/ILS
UNI/INR
UNI/JPY
UNI/KRW
UNI/KWD
UNI/LKR
UNI/LTC
UNI/MMK
UNI/MXN
UNI/MYR
UNI/NGN
UNI/NOK
UNI/NZD
UNI/PHP
UNI/PKR
UNI/PLN
UNI/RUB
UNI/SEK
UNI/SGD
UNI/THB
UNI/TRY
UNI/TWD
UNI/UAH
UNI/USD
UNI/VEF
UNI/VND
UNI/XAG
UNI/XAU
UNI/XDR
UNI/XLM
UNI/XRP
UNI/YFI
UNI/ZAR
UNI/LINK
UNI/SATS
UNI/BITS
Trang UNI-SAR được tạo vào lúc 12:09:14 22/1/2026
Cập nhật lần cuối vào [date] UTC