Chuyển đổi 1000 SAR sang UNI
Chuyển đổi 1000 SAR sang UNI với tỷ lệ thực trên sàn giao dịch
1 UNI tương đương 20,34 SAR
Dữ liệu trao đổi thị trường được cập nhật vào 2:11, 12 tháng 1, 2026 bởi Coingecko Dữ liệu trực tiếp về giá của UNI ( Uniswap )
UNI đang giảm trong tuần này
Uniswap giá hôm nay là 20,3400 SAR với khối lượng giao dịch 24 giờ là 626.401.173 SAR. Uniswap giảm -0.67% trong vòng 24 giờ qua. Trong vài giờ qua giá của UNI giảm -0.78%. Tổng cung của Uniswap là 899.786.420,04 US$ và tổng cung lưu thông là 634.706.361,83 US$. Xếp hạng hiện tại trên Coingecko của UNI là 44.
Vốn hóa thị trường
12,92 T US$
Nguồn cung lưu thông
634,71 Tr US$
Khối lượng (24h)
626,4 Tr US$
Vốn hóa thị trường đã pha loãng hoàn toàn
4,88 T US$
Kể từ hôm nay lúc 02:11 , việc chuyển đổi 1 Uniswap (UNI) sang SAR bằng TabTrader, dựa trên tỷ lệ chuyển đổi CoinGecko, sẽ mang lại cho bạn giá trị tương đương là 20.34 SAR. Tỷ giá hối đoái hiện tại là 1 UNI = 20,3400 SAR SAR, trong khi 1 SAR bằng UNI.
Công cụ tính giá từ UNI sang SAR mới nhất
Chuyển đổi Uniswap sang Saudi Riyal
Chuyển đổi Saudi Riyal sang Uniswap
SAR
UNI
0.01
SAR
0,00049164
UNI
0.1
SAR
0,00491642
UNI
1
SAR
0,04916421
UNI
2
SAR
0,09832842
UNI
3
SAR
0,14749263
UNI
5
SAR
0,24582104
UNI
10
SAR
0,49164208
UNI
20
SAR
0,98328417
UNI
25
SAR
1,229105
UNI
50
SAR
2,458210
UNI
100
SAR
4,916421
UNI
250
SAR
12,2911
UNI
500
SAR
24,5821
UNI
1000
SAR
49,1642
UNI
2500
SAR
122,911
UNI
Nhiều chuyển đổi tiền điện tử hơn
UNI/AED
UNI/ARS
UNI/AUD
UNI/BCH
UNI/BDT
UNI/BHD
UNI/BMD
UNI/BNB
UNI/BRL
UNI/BTC
UNI/CAD
UNI/CHF
UNI/CLP
UNI/CNY
UNI/CZK
UNI/DKK
UNI/DOT
UNI/EOS
UNI/ETH
UNI/EUR
UNI/GBP
UNI/HKD
UNI/HUF
UNI/IDR
UNI/ILS
UNI/INR
UNI/JPY
UNI/KRW
UNI/KWD
UNI/LKR
UNI/LTC
UNI/MMK
UNI/MXN
UNI/MYR
UNI/NGN
UNI/NOK
UNI/NZD
UNI/PHP
UNI/PKR
UNI/PLN
UNI/RUB
UNI/SEK
UNI/SGD
UNI/THB
UNI/TRY
UNI/TWD
UNI/UAH
UNI/USD
UNI/VEF
UNI/VND
UNI/XAG
UNI/XAU
UNI/XDR
UNI/XLM
UNI/XRP
UNI/YFI
UNI/ZAR
UNI/LINK
UNI/SATS
UNI/BITS
Trang UNI-SAR được tạo vào lúc 02:11:53 12/1/2026
Cập nhật lần cuối vào [date] UTC